fbpx

Thử thách pronunciation với 10 câu tiếng Anh “Xoắn lưỡi” này

Thử thách phát âm không bị vấp với 10 câu nói sau đây. Khó “xơi” đấy nha! ^_^

  1. The sixth sick sheik’s sixth sheep’s sick

(Con cừu thứ 6 của vị tù trưởng thứ sáu bị bệnh)

  1. Silly Sally swiftly shooed seven silly sheep, the seven silly sheep Silly Sally shooed shilly-shallied south

(Sally ngốc nghếch nhanh chóng xua 7 con cừu ngố mà Sally ngốc nghếch đang lưỡng lự xua về phía Nam)

  1. The two-twenty-two train tore through the tunnel

(Đoàn tàu chạy lúc 2 giờ 22 phút lao vút qua đường hầm)

  1. Nine nice night nurses nursing nicely

(9 cô y tá trực đêm xinh xắn chăm sóc bệnh nhân thật chu đáo)

  1. There are two minutes difference from four to two to two to two, from two to two to two, too

(Có 2 phút chênh nhau giữa 2 giờ kém 4 phút và 2 giờ kém 2 phút, giữ 2 giờ kém 2 phút và 2 giờ cũng thế)

  1. Send toast to ten tense stout saints ten tall tents

(Đưa bánh mì nướng đến 10 cái lều cao của 10 vị thánh đang bồn chồn, căng thẳng)

  1. Twelve twins twirled twelve twigs

(12 cặp sinh đôi xoắn 12 cái dây)

  1. Thirty three thirsty, thundering thoroughbreds thumped Mr.Thunder on Thursday

(Hôm thứ 5, 33 con ngựa khổng lồ đói khát đã tấn công ông Thunder)

  1. Fourty four fearless firemen fought forty four flaming fires fearlessly

(44 anh lính cứu hỏa dũng cảm chống lại 44 đám lửa rực cháy mà không hề sợ hãi)

  1. Seventy seven benevolent elephants

(77 con voi thân thiện)

 

Leave A Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đối Tác - Khách Hàng

0986.000.664